Site icon Knowledge Base| Kiến thức Dịch vụ P.A Việt Nam

Hướng dẫn cấu hình Handset Yealink W56H

I. Chức năng Status

1. Xem thông tin IPv4, Base Firmware, địc chỉ Mac của Thiết bị trạm phát.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → StatusBase

Cách xem địa chỉ ip từ trạm phát.

Trên thiết bị trạm phát bấm vào biểu tượng WIFI (nút Paging) sau đó trên thiết bị di động sẽ hiện IP của thiết bị trạm phát.

2. Xem thông tin Model, Hardware, Handset Firmware của điện thoại.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Status Handset

3. Xem trạng thái line (xem có bao nhiêu số nội bộ để gọi ra)

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → StatusLine Status

 

II. Chức năng Voice Mail

1. Cấu hình để nghe Voice mail.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Voice Mail -> Set Voice Mail -> Chọn số nội bộ -> bấm ok

– Tại starus -> enable

– Tại number-> nhập: *97

2. Nghe lại Voice Mail (Nghe lại Thư thoại)

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Voice Mail Bấm Play Message → Chọn Số nội bộ để nghe lại.

 

III. Chức năng Call Features

1. Chức năng Call Forward

a. Khi gọi đến số nội bộ sẽ chuyển thẳng đến số điện thoại đã cấu hình.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Call FeaturesCall Forward → chọn số nội bộ cần forward → AlwaysEnable

+ Target : Nhận số nội bộ hoặc số di động cần forward.

b. Khi gọi đến số nội bộ nếu máy bận sẽ chuyển thẳng đến số điện thoại đã cấu hình.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Call Features Call Forward → chọn số nội bộ cần forward → BusyEnable

+ Target : Nhận số nội bộ hoặc số di động cần forward.

c. Khi gọi đến số nội bộ nếu máy không trả lời sẽ chuyển thẳng đến số điện thoại đã cấu hình. Có thể chọn sau khoản thời gian bao lâu thì chuyển, thời gian tính bằng giây

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Call FeaturesCall Forward → chọn số nội bộ cần forward → No AnswerEnable

+ Target : Nhận số nội bộ hoặc số di động cần forward.

+ After Ring Time : Chọn thời gian sau bao nhiêu giây sẽ forward.

2. Chức năng Do Not Disturb

Khi không muốn bị làm phiền sử dụng chức năng “Do Not Disturb” khi bặt chức năng này lên thì không ai có thể gọi đến được số nội bộ này.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Call FeaturesDo Not Disturb → chọn số nội bộ cần cấu hình → tại Status → EnableSave

 

IV. Chức năng Directory

Thêm, Xoa, Sửa chữa Contact.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → Directory → Chọ Options để xem chi tiết, Thêm, Xoa, Sửa chữa Contact.

=> Muốn Backup contact phải lên giao diện web để backup.

 

V. Chức năng Settings

1. Data & Time (Chỉnh sửa ngày và thời gian)

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings1.Data & TimeChỉnh sửa Data và TimeSave

2. Audio

– Bật tắt âm thanh khi bấm phím.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings2.AudioAdvisory TonesKeypad ToneEnable/DisabledSave

– Bật tắt âm thanh khi cấu hình.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings2.AudioAdvisory TonesConfirmationEnable/DisabledSave

– Bật tắt âm thanh khi dung lượng Pin sắp hết.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings2.AudioAdvisory TonesLow BatteryEnable/DisabledSave

Đổi nhạc chuông.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings2.AudioRing Tones

+VolumeChỉnh âm thanhSave

+ → MelodiesChọn nhac chuôngSave

3. Display

– Định dạng hình nền

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings 3.Display Wallpaper -> Bấm chọn hình nền và chọn save.

– Đèn bàn phím

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings 3.Display Keypad Light

– Định dạng thời gian

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings 3.Display Time Format -> Bấm chọn 24 Hour và chọn Change.

– Định dạng ngày/tháng

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings 3.Display Date Format -> Bấm chọn kiểu ngày tháng và chọn Change.

6. Registration

– Đăng kỹ Handset

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 6. registration -> register handset -> dang ky handset

– Hủy đăng ký Handset

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 6. registration -> de-reg handset -> huy dang ky handset

7. Telephony

– Kiểm tra số mặc định khi rọi ra

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 7. telephony-> Default Line

– Cấu hình gọi vào

Chọn số điện thoại gọi vào, có thể chọn 5 số điện thoại nội bộ trên một máy: vd 101, 102, 103, 104, 105

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 7. telephony-> incoming lines -> nhap pass pin mặc đinh là: 0000 -> chon handset 1-> hiển thị danh sách số nội bộ, muốn số nội bộ nào có thể ghe được trên điện thoại chọn Accept, ngược lại không muốn chọn Ignore

– Cấu hình gọi ra.

+ Cấu hình trên trạm phát, trên nền website

Account -> Number Assignment -> Tại phần Outgoing lines -> Tương ứng với Handset No.-> Muốn cho Handset No có thể gọi ra được từ bao nhiêu số nội bộ thì chọn số đó.

8. System Settings

Reset điện thoại về mặc định

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 8. system settings -> handset reset -> OK.

– Chuyển đổi mã PIN

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 8. system settings -> change base pin

Reset thiết bị trạm phát về mặc định

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 8. system settings -> Base reset -> OK.

– Restart thiết bị trạm phát khi bị lỗi hoặc treo máy.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 8. system settings -> Base restart -> OK.

– Chuyển đổi IP hoặc DHCP

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 8. system settings -> network -> nhap pin->basis-ipv4-> ip address type chon dhcp

 

VI. Chức năng History

Xem lại lịch sử cuộc gọi vào và gọi ra.

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu → History → Chọ Options để xem chi tiết, thêm và xoa lịch sử cuộc gọi.

 

VII. Hướng dẫn gọi ra với nhiều số nội bộ.

– Cấu hình gọi vào

Chọn số điện thoại gọi vào, có thể chọn 5 số điện thoại nội bộ trên một máy: vd 101, 102, 103, 104, 105

Bấn “OK” trên điện thoại để vào Menu -> Settings -> 7. telephony-> incoming lines -> nhap pass pin 0000 -> chon handset 1-> hiển thị danh sách số nội bộ, muốn số nội bộ nào có thể ghe được trên điện thoại chọn Accept, ngược lại không muốn chọn Ignore

– Cấu hình gọi ra.

+ Cấu hình trên trạm phát, phải cấu hình trên trên nền website

Account -> Number Assignment -> Tại phần Outgoing lines -> Tương ứng với Handset No.-> Muốn cho Handset No có thể gọi ra được từ bao nhiêu số nội bộ thì chọn só đó.

– Cấu hình gọi ra với nhiều số nội bộ trên điện thoại Handset.

+ Vào màn hình chính → chọn Line (bên dưới góc trái màn hình chính)→ chọn số nội bộ để lấy gọi đi → Bấm Dial → sau đó nhập số nội bộ hoăc số điện thoại cần gọi → bấm nút gọi trên điện thoại.

 

VIII. Chuyển cuộc gọi / Transfer, Điều chình âm lượng, Tắt mở tiếng khi gọi…

1. Chuyển cuộc gọi / Transfer.

Chuyển thẳng: Bấm Nút Transfer (TRAN) + Bấm EXT cần chuyển + sau đó bấm transfer (TRAN)

Hỏi trước khi chuyển: Bấm Nút Transfer (TRAN) + Bấm EXT cần chuyển + Bấm nút nghe (Trao đổi EXT cần chuyển bên kia xong ) + sau đó bấm transfer(TRAN) .

2. Điều chỉnh âm lượng.

Bấm mũi tên trái phải hai bên (nút OK) khi điện thoại nhàn rỗi hoặc đổ chuông để điều chỉnh âm lượng chuông.

3. Tắt/Mở tiếng khi gọi.

Bấm vào biểu tượng micro (góc dưới bên phải) trên Handset để tắt tiếng, muốn mở bấm lại để mở.

4. Nghe lại Tin nhắn thoại.

Bấm vào biểu tượng hộp thư trên thiết bị handset Chọn số điện thoại cần nghe lại → Bấm Ok để nghe lại.

5. Giữ cuộc gọi và tiếp tục lại.

Trong cuộc gọi → bấm Option → bấm Hold → để giữ cuộc gọi. Để tiếp tục gọi lại bấm Resume

 

@page { margin: 0.79in } p { margin-bottom: 0.1in; direction: ltr; color: #000000; line-height: 120%; orphans: 0; widows: 0 } p.western { font-family: “Liberation Serif”, “Times New Roman”, serif; font-size: 12pt; so-language: en-US } p.cjk { font-family: “Tahoma”; font-size: 12pt; so-language: zh-CN } p.ctl { font-family: “FreeSans”; font-size: 12pt; so-language: hi-IN }

 

4.6 / 5 ( 26 bình chọn )
Exit mobile version