Site icon Knowledge Base| Kiến thức Dịch vụ P.A Việt Nam

[Web30s] Hướng dẫn sử dụng CKEditor

Giao diện CKEditor

Các nút định dạng CKEditor

Mã HTML: khi click vào sẽ hiển thị phần nội dung theo các đoạn mã html

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Save: khi click vào tác dụng sẽ giống như nút lưu dữ liệu.

2. Trang mới: khi click vào thì nội dung trong ô sẽ xoá hết, trở lại khi chưa nhập dữ liệu.

3. Xem trước: khi click vào sẽ mở 1 tab mới phần nội dung sẽ được hiển thị lên web để Quý khách xem trước.

4In: khi click vào sẽ liên kết đến máy in, in phần nội dung trong ô nhập liệu.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Mẫu dựng sẵn: khi click vào sẽ tạo mẫu định dạng sẵn cho Quý khách.

2. Cắt: cắt đoạn văn bản.

3. Sao chép: sao chép đoạn văn bản.

4. Dán: dán phần văn bản không có ảnh.

5. Dán theo định dạng văn bản thuần: dán phần văn bản đã xoá các định dạng.

6. Dán với định dạng Word: dán phần văn bản có cả ảnh từ Word, nhưng khi lưu sẽ chỉ hiển thị được phần văn bản.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Khôi phục thao tác: khôi phục văn bản trước khi thao tác.

2. Làm lại thao tác: phục hồi lại văn bản theo thao tác trước đó.

3. Tìm kiếm: tìm kiếm theo từ khoá trong nội dung.

4. Thay thế: thay thế nội dung theo từ khoá.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Chọn tất cả: khi click vào sẽ chọn tất cả nội dung đang có trong ô nhập liệu.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Kiểm tra chính tả: kiểm tra chính tả đoạn văn bản đang được chọn.

2. Biểu mẫu: tạo nội dung dạng biểu mẫu.

3. Nút kiểm: tạo icon checkbox, ô đánh dấu tick.

4. Nút chọn: tạo icon radiobutton, chấm tròn.

5. Trường văn bản

6. Vùng văn bản

7. Ô chọn: sẽ hiển thị lựa chọn khi bấm mũi tên sẽ hiển thị ra.

8. Nút: tạo nút.

9. Nút hình ảnh: tạo nút icon chọn hình ảnh.

10. Trường ẩn

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. In đậm: in đậm văn bản được chọn.

2. In nghiêng: in nghiêng văn bản được chọn.

3. Gạch chân: gạch chân văn bản được chọn.

4. Gạch xuyên ngang: gạch xuyên ngang văn bản được chọn.

5. Chỉ số dưới: cho phép xuống 1 cấp cho ký tự tiếp theo

6. Chỉ số trên: cho phép lên 1 cấp cho ký tự tiếp theo

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Copy Formatting (Ctrl + Shift + C): copy nội dung vẫn giữ định dạng.

2. Xóa định dạng: dùng để xoá hết định dạng của đoạn văn bản đang được chọn.

3. Numbering: đánh số đầu dòng.

4. Bullet: đánh biểu tượng, ký tự đầu dòng. (chỉ hỗ trợ chấm đen)

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Dịch ra ngoài: dịch đoạn văn bản được chọn ra phía ngoài.

2. Dịch vào trong: dịch đoạn văn bản được chọn vào phía trong.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Khối trích dẫn: định dạng nội dung dạng trích dẫn.

2. Tạo khối các thành phần: dùng để tạo thẻ div trên nội dung.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Canh Trái: khi chọn vào sẽ canh trái phần nội dung được chọn.

2. Canh Giữa: khi chọn vào sẽ canh giữa phần nội dung được chọn.

3. Canh Phải: khi chọn vào sẽ canh phải phần nội dung được chọn.

4. Canh Đều: khi chọn vào sẽ canh đều phần nội dung được chọn.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Văn bản hướng từ trái sang phải: khi nhập nội dung sẽ hiển thị chữ từ theo cạnh trái.

2. Văn bản hướng từ phải sang trái: khi nhập nội dung sẽ hiển thị chữ từ theo cạnh phải.

3. Thiết lập ngôn ngữ: arabic, french, spanish.

4. Chèn/Sửa link liên kết: dùng để chèn link cho nội dung được chọn.

5. Xoá liên kết: xoá link đã chèn cho nội dung được chọn.

6. Chèn/Sửa điểm neo: gắn neo cho nội dung.

7. Hình ảnh: dùng để chèn hình ảnh vào nội dung.

Giao diện chèn ảnh:

Quý khách có thể upload ảnh khi click vào nút duyệt trên máy chủ sẽ mở ra cửa sổ CKFinder hoặc chuyển sang tab Tải lên để upload.
Nếu Quý khách muốn click vào ảnh sẽ truy cập đến 1 link nào đó, Quý khách vui lòng chọn vào ảnh, sau đó chọn icon hyperlink và chèn link vào.
 
8. Bảng: dùng để tạo bảng cho nội dung.

Kết hợp sang phải hoặc kết hợp xuống dưới: Gộp ô (merge cells) sử dụng để gộp 1 ô bên phải hoặc bên dưới.

Phân tách ô theo chiều ngang hoặc phân tách ô theo chiều dọc: Tách ô (split cells) sử dụng để tách ô hiện tại thành 2 ô theo chiều ngang hoặc dọc.

Quý khách muốn thêm hàng, chọn vào hàng và thêm hàng.

Quý khách muốn thêm cột, chọn vào cột và thêm cột.

Nếu Quý khách tạo bảng ở ô Mô tả tóm tắt (SEO Description) thì chiều rộng tối đa của bảng để hiển thị đẹp mắt là 500px, với ô Mô tả chi tiết là 800px

Thuộc tính của ô: chỉnh sửa 1 ô của bảng tuỳ ý trong phần này.

Kết hợp hàng, kết hợp cột: Gộp ô (merge cells) sử dụng để gộp 1 ô bên phải hoặc bên dưới.

9. Chèn đường phân cách ngang: khi click vào sẽ chèn 1 đường phân cách ngang tại dòng con trỏ đang đứng.

10. Hình biểu lộ cảm xúc (mặt cười): dùng để chèn các icon mặt cười.

11. Chèn ký tự đặc biệt: dùng để chèn ký tự đặc biệt cho nội dung.

12. Chèn ngắt trang: hỗ trợ sinh ra thẻ div ngăn trang soạn thảo.

13. Iframe: hỗ trợ tạo thẻ iframe thường dùng để chèn link youtube cho nội dung.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Phong cách định dạng: chứa một số mẫu định dạng cho nội dung.

2. Định dạng: chứa một số mẫu định dạng khác loại với phong cách định dạng.

3. Font: dùng để đổi font chữ cho nội dung được chọn.

4. Cỡ chữ: dùng để thay đổi kích thước chữ nội dung được chọn.

—————————————————————————————————————————————————————————————————————-

Từ trái sang phải.

1. Màu chữ: dùng để đổi màu chữ cho nội dung được chọn.

2. Màu nền: dùng để đổi màu nền cho nội dung được chọn.

3. Phóng to tối đa: dùng để phóng to khung CKEditor ra toàn giao diện.

4. Thông tin về CKEditor 4

Lưu ý: Ô nhập liệu CKEditor giới hạn số ký tự tối đa là 65536

4.4 / 5 ( 155 bình chọn )
Exit mobile version